Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Ex1: He invited me to go out for dinner => I ____________________________ I heard him run upstairs => He ____________________________...
Câu hỏi :

Ex1:

  1. He invited me to go out for dinner

=> I ____________________________

  1. I heard him run upstairs

=> He ____________________________

  1. They made him tell the truth

=> He ____________________________

  1. You should help the old carry their heavy bags

=> The old ____________________________

  1. I haven’t eaten this kind of food before.

=> This is the first ____________________________

  1. The mechanic serviced my car last week.

=> I ____________________________

  1. Open the door!

=> Let ____________________________

  1. It is impossible for me to climb on that mountain.

=> It is ____________________________

  1. It’s your duty to be online all the time. (SUPPOSED)

=> ____________________________

Lời giải 1 :

Answer:

1. I invited to be gone out for dinner (by him)

- V + to V + O => V + to + be + Ved/V3 + O

2. He was heard to run upstairs (by me)

- Ved/pp (giác quan) => was/were + Ved/V3 (giác quan) + to V

3. He was made to tell the truth (by them)

- Make + O + V-inf/adj => Tobe made + to V + O

4. The old should be helped to carry their heavy bags (by you)

- Should + V-inf + O => Should + be + Ved/V3

5. This is the first time I have eaten this kind of food

- DHNB: Before -> Thì HTHT

- CT: This is the first time + S + have/has + Ved/V3 + O

6. I had the mechanic service my car last week.

- S + had + V1 + O: câu chủ động

7. Let the door be opened

- Let sb/sth + be + Ved/V3

8. It is not possible for me to climb on that mountain

- It + tobe + not + possible + for sb to do sth

9. You are supposed to be online all the time

- It's your duty to do sth = You are supposed to do sth

--------------------------------------------------------------------------

Câu bị động:

- Bị động với động từ theo sau là to V: S + V + to be + Ved/V3 + by O + time

- Bị động với V (giác quan): S + to be + Ved/V3 (giác quan) + to V

- Bị động với make: S + to be + made + to V + by O + time

- Bị động với động từ theo sau là to V: S + should + be + Ved/V3 + to V + by O + time

- Bị động với câu nhờ vả: Have, get: S + have/get + sth + Ved/V3 + by O + time

- Bị động với Let: Let sth/sb + be + Ved/V3 

- Bị động với it is impossible for sb to do sth: S + can not + be + Ved/V3 + by O + time

- Bị động với it's your duty to do sth: S + tobe + supposed to do sth

Thì HTHT:

- Cấu trúc: S + have/has + Ved/V3 + O

Chúc bạn học tốt

Lời giải 2 :

1. I invited to be gone out for dinner by him

`=>` Bị động với động từ theo sau là to V

`->` Câu chủ động: S + V  + to V  + O

      Câu bị động: S (O) + V + to be + VpII (to V chuyển thành)

2. He was heard to run up stairs

`=>` Bị động với động từ chỉ giác quan

`->` Câu chủ động: S + V(giác quan) + O + V-bare

        Câu bị động: S (O) + be (dựa vào thì) + VpII (V(giác quan) chuyển thành) + to + V-bare

3. He was made to tell the truth

`=>` Bị động với make

`->` Câu chủ động: S + make + sb/sth + V-bare

       Câu bị động: S (sb/sth) + be (dựa vào thì) + made + to V

4. You should help their heavy bags carried by the old

`=>` Bị động với động từ theo sau là to V

`->` Câu chủ động: S + V + O1 + to V/V-bare + O2

       Câu bị động: S + V + (O2) be + VpII (to V/V-bare chuyển thành) + by O1

5. This is the first time I have eaten this kind of food

`=>` Viết lại câu với thì Hiện Tại Hoàn Thành

`->` This is the first time + S + have/has + VpII + O

`=` S + have/has + never + VpII + before

`=` S + haven't/hasn't + VpII + before

6. I had the mechanic service my car last week

`=>` Bị động nhờ vả:

`->` Chủ động: S + have + sb + V-bare

                        S + get + sb + to V

`->` Bị động: S (sb) + have/get + sth + VpII (to V, V-bare chuyển thành)

7. Let the door be opened !

`=>` Bị động với câu mệnh lệnh

`->` Câu khẳng định

`+` Chủ động: V-bare + O

`+` Bị động: S (O) + should/must + be + VpII (V-bare chuyển thành)

                   Let + sth/sb + be + VpII (V-bare chuyển thành)

`->` Câu phủ định

`+` Chủ động: Don't + V-bare + O

`+` Bị động: S (O) + shouldn't/mustn't + be + VpII (V-bare chuyển thành)

                       Don't let + sb + be + VpII

8. It isn't possible for me to climb on that mountain

`->` impossible = be not possible

`->` It's adj + (for sb) + to V 

9. You are supposed to be online all the time

`=>` Bị động với It’s one's duty + to V

`->` Chủ động: It’s one's duty + to V

      Bị động: S (one's chuyển thành) + be + supposed + to V

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Copyright © 2024 Giai BT SGK