He approached the job with the vibrant confidence that he could succeed where others had failed.
vibrant:rục rõ
Anh ấy tiếp cận công việc với niềm tin rục rỡ rằng anh ấy có thể thành công trong khi những người khác đã thất bại.
D. quirky
cấu trúc:
the quirky confidence that S-V: một sự tự tin kỳ quặc rằng
giải thích:
loại A vì serene là thanh thản (chỉ có ra đi thanh thản)
loại B vì vibrant là sôi động (không chỉ sự tự tin)
loại C vì exquisite là tinh tế (chỉ có hành động hoặc cái gì tinh tế, không có sự tự tin tinh tế)
trans:
Anh ấy tiếp cận công việc với sự tự tin kỳ lạ rằng anh ấy có thể thành công trong khi những người khác đã thất bại.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 12 - Năm cuối ở cấp trung học phổ thông, năm học quan trọng nhất trong đời học sinh, trải qua bao năm học tập, bao nhiêu kỳ vọng của người thân xung quanh. Những nỗi lo về thi đại học và định hướng tương lai thật là nặng nề. Hãy tin vào bản thân, mình sẽ làm được và tương lai mới đang chờ đợi chúng ta!
Copyright © 2024 Giai BT SGK